Thị trường cao su châu Á ngày 12/6/2019: Giá tại Tokyo tăng

0
511

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 12/6/2019 kỳ hạn tháng 11/2019 tăng lên mức cao nhất gần 3 tháng, song thương mại Mỹ – Trung bất ổn đã hạn chế đà tăng.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 12/6/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/6/2019: Giá tại Tokyo tăngGiá cao su kỳ hạn trên sàn TOCOM tăng 0,3 JPY tương đương 0,2% lên 204,9 JPY (1,89 USD)/kg, gần mức cao 207,9 JPY/kg trong ngày thứ sáu (7/6/2019), cao nhất kể từ ngày 4/3/2019.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 12/6/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/6/2019: Giá tại Tokyo tăngGiá cao su kỳ hạn Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 0,5% xuống 12.290 CNY (1.778 USD)/tấn.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 12h30 ngày 12/6/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/6/2019: Giá tại Tokyo tăngTổng thống Mỹ Donald Trump hôm thứ ba (11/6/2019) đã bảo vệ việc sử dụng thuế quan như là một phần trong chiến lược thương mại của ông, trong khi Trung Quốc tuyên bố sẽ có phản ứng cứng rắn,  nếu Mỹ kiên trì căng thẳng thương mại leo thang trong bối cảnh các cuộc đàm phán đang diễn ra.

Các đơn hàng máy móc lõi của Nhật Bản trong tháng 4/2019 tăng 5,2% so với tháng 3/2019, tăng tháng thứ 3 liên tiếp, trong 1 dấu hiệu chi phí kinh doanh vẫn ổn định bất chấp xung đột thương mại gia tăng và suy thoái toàn cầu.

Đồng USD ở mức khoảng 108,47 JPY so với khoảng 108,59 JPY trong ngày thứ ba (11/6/2019).

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,35% trong ngày thứ tư (12/6/2019).

Giá dầu duy trì ổn định trong ngày thứ ba (11/6/2019), chịu áp lực bởi lo ngại suy thoái kinh tế toàn cầu có thể khiến nhu cầu dầu thô suy giảm, song được hỗ trợ bởi kỳ vọng OPEC và các đồng minh sẽ gia hạn kiềm chế nguồn cung.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 12/2019 trên sàn TOCOM  giảm 0,3% xuống 165,2 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 7/2019 trên sàn SICOM tăng 0,6% lên 155,4 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 11/6/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Jul 2,01
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Jul 1,64
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Jul 1,56
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Jul 1,56
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Jul 55,38
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Jul 1.400
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Jul 1.300
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

19-Jul 160,5
19-Aug 163
19-Sep 164,5
 

 

TSR20

 

 

19-Oct 164,4
19-Jul 135,6
19-Aug 135,9
19-Sep 138,5
19-Oct 141

Nguồn: VITIC/Reuters