Thị trường cao su châu Á ngày 29/5/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt tăng

0
309
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 29/5/2019 kỳ hạn tháng 11/2019 tăng 0,7 JPY tương đương 0,4% lên 193,3 JPY (1,77 USD)/kg, do giá cao su tại Thượng Hải tăng mạnh trở lại.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 11h30 ngày 29/5/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/5/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt tăng

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 1,5% lên 12.075 CNY (1.748 USD)/tấn.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 11h30 ngày 29/5/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/5/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt tăng

Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải đang khám phá việc mở ra các hợp đồng kỳ hạn kim loại màu cho các nhà đầu tư nước ngoài, chủ tịch Jiang Yan cho biết. Hợp đồng cao su tiêu chuẩn được chỉ định về mặt kỹ thuật (TSR20) sẽ là mặt hàng thứ hai giao dịch trên sàn Thượng Hải được mở ra cho các nhà đầu từ nước ngoài sau dầu thô.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 11h30 ngày 29/5/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/5/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt tăng

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 11/2019 trên sàn TOCOM tăng 0,1% lên 162,2 JPY/kg.

Đồng USD ở mức khoảng 109,25 JPY so với khoảng 109,52 JPY trong ngày thứ ba (28/5/2019).

Giá dầu thô kỳ hạn tại Mỹ tăng gần 1% trong ngày thứ ba (28/5/2019) sau trận lũ lụt trên khắp dòng chảy dầu thô khu vực Trung Tây từ trung tâm lưu trữ chính của Mỹ tại Cushing, Oklahoma.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,96% trong ngày thứ tư (29/5/2019) sau khi chứng khoán phố Wall đóng cửa giảm so với phiên trước đó, do cuộc chiến thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc kéo dài, một lần nữa đã kiềm chế nguy cơ rủi ro.

Niềm tin của người tiêu dùng Mỹ trong tháng 5/2019 tăng, khi các hộ gia đình lạc quan hơn về thị trường lao động.

Giá cao su kỳ hạn tháng 6/2019 trên sàn SICOM giảm 0,3% xuống 155,1 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 28/5/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-June 1,85
Thái Lan STR20 USD/kg 19-June 1,60
Malaysia SMR20 USD/kg 19-June 1,56
Indonesia SIR20 USD/kg 19-June 1,54
Thái Lan USS3 THB/kg 19-June 52,09
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-June 1.360
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-June 1.260
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-June 160,5
19-Jul 163
19-Aug 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Sep 164,4
19-June 135,6
19-Jul 135,9
19-Aug 138,5
19-Sep 139,7
19-Oct 141

Nguồn: VITIC/Reuters