Thị trường cao su châu Á ngày 24/4/2019: Giá tại Tokyo giảm theo xu hướng tại Thượng Hải

0
436

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 24/4/2019 kỳ hạn tháng 10/2019 giảm 0,9 JPY tương đương 0,5% xuống 188,9 JPY (1,69 USD)/kg, theo xu hướng giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải qua đêm suy giảm.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 11h30 ngày 24/4/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/4/2019: Giá tại Tokyo giảm theo xu hướng tại Thượng HảiGiá cao su kỳ hạn trên sàn Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 1% xuống 11.430 CNY (1.700 USD)/tấn.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 11h30 ngày 24/4/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/4/2019: Giá tại Tokyo giảm theo xu hướng tại Thượng Hải

Cố vấn kinh tế hàng đầu Nhà Trắng cho biết, Mỹ và Trung Quốc đạt được tiến triển trong các cuộc đàm phán thương mại và ông “lạc quan thận trọng” về triển vọng đạt được thỏa thuận.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 11h30 ngày 24/4/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/4/2019: Giá tại Tokyo giảm theo xu hướng tại Thượng Hải

Giá dầu đạt mức cao nhất trong khoảng 6 tháng  trong ngày thứ ba (23/4/2019), khi các nguồn  tin cho biết các thành viên vùng vịnh OPEC chỉ sẵn sàng nâng sản lượng nếu có nhu cầu, trước khi bù đắp bất kỳ sự thiếu  hụt nào sau khi Mỹ quyết định kết thúc miễn trừ đối với các khách mua  hàng dầu thô Iran.

Đồng USD ở mức khoảng 111,82 JPY so với khoảng 111,92 JPY trong ngày thứ ba (23/4/2019).

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 0,4% sau khi chỉ số S&P 500 và chỉ số Nasdaq đóng cửa ở mức cao trong ngày thứ ba (23/4/2019), do một loạt báo cáo thu nhập cao hơn so với dự kiến, làm giảm bớt lo ngại về sự chậm lại.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 10/2019 giảm 0,4% xuống 168 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2019 trên sàn SICOM giảm 0,1% xuống 151,1 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 23/4/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-May 1,76
Thái Lan STR20 USD/kg 19-May 1,57
Malaysia SMR20 USD/kg 19-May 1,52
Indonesia SIR20 USD/kg 19-May 1,52
Thái Lan USS3 THB/kg 19-May 50,63
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-May 1.350
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-May 1.250
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-May 160,5
19-Jun 163
19-Jul 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Aug 164,4
19-Sep 135,6
19-May 135,9
19-Jun 138,5
19-Jul 139,7
19-Aug 141

Nguồn: VITIC/Reuters