Thị trường cao su châu Á tuần đến 5/4/2019: Giá tại Tokyo tuần tăng đầu tiên trong 5 tuần

0
572
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 5/4/2019 kỳ hạn tháng 9/2019 giảm, song vẫn có tuần tăng đầu tiên trong 5 tuần.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 12h ngày 5/4/2019  (giờ Hà Nội)Thị trường cao su châu Á tuần đến 5/4/2019: Giá tại Tokyo tuần tăng đầu tiên trong 5 tuần

Giá cao su kỳ hạn trên sàn TOCOM giảm 0,9 JPY tương đương 0,5% xuống 185,4 JPY (1,66 USD)/kg, song tính chung cả tuần tăng khoảng 1,8%.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 12h ngày 5/4/2019  (giờ Hà Nội)Thị trường cao su châu Á tuần đến 5/4/2019: Giá tại Tokyo tuần tăng đầu tiên trong 5 tuần

Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết, thỏa thuận thương mại với Trung Quốc rất gần và có thể công bố trong khoảng 4 tuần, song cảnh báo sẽ khó để Trung Quốc tiếp tục giao dịch với Mỹ nếu các vấn đề còn lại chưa được giải quyết.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 12h ngày 5/4/2019  (giờ Hà Nội)Thị trường cao su châu Á tuần đến 5/4/2019: Giá tại Tokyo tuần tăng đầu tiên trong 5 tuần

Giá dầu Brent tăng trong ngày thứ năm (4/4/2019) lên 70 USD/thùng – lần đầu tiên – kể từ tháng 11/2018, do dự kiến nguồn cung toàn cầu thắt chặt đã làm lu mờ sản lượng Mỹ tăng và nhu cầu toàn cầu suy yếu.

Dự trữ cao su tại kho ngoại quan Thượng Hải tăng 0,5% so với ngày thứ sáu (29/3/2019).

Đồng USD ở mức khoảng 111,74 JPY so với khoảng 111,42 JPY  ngày thứ năm (4/4/2019).

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 10/2019 trên sàn TOCOM tăng 0,4% lên 169,1 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2019 trên sàn SICOM giảm 0,3% xuống 148,6 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 4/4/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-May 1,76
Thái Lan STR20 USD/kg 19-May 1,56
Malaysia SMR20 USD/kg 19-May 1,49
Indonesia SIR20 USD/kg 19-May 1,47
Thái Lan USS3 THB/kg 19-May 50,78
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-May 1.370
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-May 1.270
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-May 160,5
19-Jun 163
19-Jul 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Apr 164,4
19-Sep 135,6
19-May 135,9
19-Jun 138,5
19-Jul 139,7
19-Aug 141

Nguồn: VITIC/Reuters