Thị trường cao su châu Á ngày 28/3/2019: Giá tại Tokyo thấp nhất 6 tuần

0
415
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 28/3/2019 kỳ hạn tháng 9/2019 giảm xuống mức thấp nhất 6 tuần, theo xu hướng giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải qua đêm suy giảm, trong bối cảnh lo ngại mới về nền kinh tế Trung Quốc, nước mua cao su lớn nhất thế giới.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 28/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 28/3/2019: Giá tại Tokyo thấp nhất 6 tuần

Giá cao su kỳ hạn trên sàn TOCOM giảm 4,4 JPY tương đương 2,4% xuống 181,4 JPY (1,64 USD)/kg, trong phiên có lúc chạm 181,3 JPY/kg, thấp nhất kể từ ngày 15/2/2019.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 28/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 28/3/2019: Giá tại Tokyo thấp nhất 6 tuần

Giá cao su kỳ hạn trên sàn Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 1,8% xuống 11.245 CNY (1.672 USD)/tấn.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 12h30 ngày 28/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 28/3/2019: Giá tại Tokyo thấp nhất 6 tuần

Lợi nhuận của  các công ty công nghiệp Trung Quốc trong 2 tháng đầu năm 2019 sụt giảm tồi tệ nhất kể từ cuối năm 2011, khi nền kinh tế gia tăng trong bối cảnh nhu cầu trong và ngoài nước chậm lại đã gây thiệt hại cho các doanh nghiệp.

Đồng USD ở mức khoảng 110,32 JPY so với khoảng 110,62 JPY trong ngày thứ tư (27/3/2019).

Giá dầu giảm trong ngày thứ tư (27/3/2019) sau số liệu của chính phủ cho thấy rằng, dự trữ dầu thô của Mỹ tăng mạnh hơn so với dự kiến trong tuần trước, do vụ tràn dầu hóa học tại Texas  ảnh hưởng đến xuất khẩu.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm hơn 1,5% sau khi  chứng khoán của Mỹ giảm trong ngày thứ tư (27/3/2019), do lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ giảm trở lại.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 9/2019 trên sàn TOCOM giảm 0,5% xuống  162,2 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2019 trên sàn SICOM giảm 1% xuống 144,1 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 27/3/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Apr 1,76
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Apr 1,53
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Apr 1,46
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Apr 1,50
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Apr 49,86
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Apr 1.370
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Apr 1.270
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-Apr 160,5
19-May 163
19-Jun 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Jul 164,4
19-Apr 135,6
19-May 135,9
19-Jun 138,5
19-Jul 139,7
19-Aug 141

Nguồn: VITIC/Reuters