Thị trường cao su châu Á ngày 18/3/2019: Giá tại Tokyo tăng

0
333
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 18/3/2019 kỳ hạn tháng 8/2019 tăng, trong bối cảnh kỳ vọng nhiều biện pháp kích thích bởi Trung Quốc, song mức tăng bị hạn chế bởi sự không chắc chắn về các cuộc đàm phán thương mại và tăng trưởng toàn cầu.

Giá cao su kỳ hạn trên sàn TOCOM tăng 0,7 JPY tương đương 0,4% lên 193,7 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 0,5% xuống 11.870 CNY (1.768 USD)/tấn.

Chính phủ Trung Quốc bổ sung các biện pháp kích thích tiền tệ, có thể hỗ trợ tăng trưởng kinh tế trong năm nay, và thậm chí sẽ cắt giảm thuế quy mô lớn, Thủ tướng Lý Khắc Cường cho biết.

Một hội nghị thượng đỉnh nhằm ký kết 1 thỏa thuận thương mại giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình sẽ không xảy ra vào cuối tháng 3/2019, như đã thỏa thuận trước đó do còn nhiều công việc cần phải làm trong các cuộc đàm phán Mỹ – Trung Quốc, Bộ trưởng Tài chính Steven Mnuchin cho biết.

Dự trữ cao su tại kho ngoại quan Thượng Hải tăng 0,5% so với hôm trước đó ngày thứ sáu (15/3/2019).

Đồng USD ở mức khoảng 111,54 JPY so với khoảng 111,65 JPY trong ngày thứ sáu (15/3/2019).

Giá dầu thô Mỹ giảm nhẹ trong ngày thứ sáu (15/3/2019), sau khi đạt mức cao nhất trong năm 2019, do lo ngại về kinh tế toàn cầu và sản lượng dầu thô của Mỹ tăng mạnh gây áp lực giá.

Chỉ số  Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 0,8% trong ngày thứ hai (18/3/2019). Chỉ có 2 điều sẽ thực sự quan trọng khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang, Jerome Powell đưa ra cuộc họp báo vào ngày thứ tư (20/3/2019), sau khi kết thúc cuộc họp chính sách 2 ngày của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ: Dots và trái phiếu.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 9/2019 trên sàn TOCOM giảm 0,1% xuống 168,8 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2019 trên sàn SICOM giảm 0,5% xuống 147,1 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 15/3/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Apr 1,76
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Apr 1,54
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Apr 1,47
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Apr 1,49
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Apr 48,3
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Apr 1.370
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Apr 1.270
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-Apr 160,5
19-May 163
19-Jun 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Jul 164,4
19-Apr 135,6
19-May 135,9
19-Jun 138,5
19-Jul 139,7
19-Aug 141

Nguồn: VITIC/Reuters