Thị trường cao su châu Á ngày 12/3/2019: Giá tại Tokyo tăng tiếp

0
643
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 12/3/2019 kỳ hạn tháng 8/2019 tăng 2,6 JPY tương đương 1,3% lên 199,8 JPY (1,79 USD)/kg, được hậu thuẫn bởi thị trường chứng khoán toàn cầu tăng, trong bối cảnh kích thích nhiều hơn từ Trung Quốc.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 10h30 ngày 12/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/3/2019: Giá tại Tokyo tăng tiếp

Trung Quốc đang tìm cách củng cố nền kinh tế chậm chạp thông qua hàng tỉ USD trong kế hoạch cắt giảm thuế và chi tiêu cơ sở hạ tầng, với mức tăng trưởng kinh tế thấp nhất trong gần 30 năm, do nhu cầu nội địa suy yếu và chiến tranh thương mại với Mỹ.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 10h30 ngày 12/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/3/2019: Giá tại Tokyo tăng tiếp

Giá cao su kỳ hạn trên sàn Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 0,5% lên 12.205 CNY (1.816 USD)/tấn.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 10h30 ngày 12/3/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 12/3/2019: Giá tại Tokyo tăng tiếp

Doanh số bán ô tô Trung Quốc trong tháng 2/2019 giảm 13,8% so với cùng tháng năm ngoái, tháng giảm thứ 8 liên tiếp trong thị trường ô tô lớn nhất thế giới, Hiệp hội ngành công nghiệp ô tô lớn nhất nước này cho biết.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 1,7% trong ngày thứ ba (12/3/2019), sau khi chứng khoán phố Wall tăng mạnh.

Đồng USD ở mức khoảng 111,33 JPY so với khoảng 111,1 JPY trong ngày thứ hai (11/3/2019).

Giá dầu tăng trong ngày thứ ba (12/3/2019), được nâng đỡ bởi nhóm các nước sản xuất OPEC cắt giảm sản lượng, cũng như nhu cầu tăng mạnh, mặc dù các nhà phân tích cho biết, suy thoái kinh tế gây rủi ro cho thị trường dầu thô.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 9/2019 trên sàn TOCOM tăng 0,8% lên 169,6 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2019 trên sàn SICOM giảm 0,4% xuống 145,7 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 11/3/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Apr 1,76
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Apr 1,55
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Apr 1,47
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Apr 1,47
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Apr 47,91
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Apr 1.360
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Apr 1.260
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-Apr 160,5
19-May 163
19-Jun 164,5
 

 

TSR20

 

 

 

19-Jul 164,4
19-Apr 135,6
19-May 135,9
19-Jun 138,5
19-Jul 139,7
19-Aug 141

Nguồn: VITIC/Reuters