Thị trường cao su châu Á ngày 31/1/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt giảm

0
531

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 31/1/2019 kỳ hạn tháng 7/2019 giảm 2,5 JPY tương đương 1,4% xuống 177,2 JPY (1,63 USD)/kg, hướng theo giá cao su tại Thượng Hải suy giảm.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 13h ngày 31/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 31/1/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt giảm

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 2% xuống 11.250 CNY (1.676 USD)/tấn.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 13h ngày 31/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 31/1/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt giảm

Mỹ và Trung Quốc mở vòng đàm phán cấp cao trong ngày thứ tư (30/1/2019), nhằm cầu nối khác biệt về  sở hữu trí tuệ, hoạt động chuyển giao công nghệ của Trung Quốc và giảm bớt cuộc chiến thuế quan kéo dài nhiều tháng.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 13h ngày 31/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 31/1/2019: Giá tại Tokyo và Thượng Hải đồng loạt giảm

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 7/2019 trên sàn TOCOM giảm 1,1%  xuống 150,1 JPY/kg.

Đồng USD ở mức khoảng 108,92 JPY so với khoảng 109,26 JPY trong ngày thứ tư (30/1/2019).

Giá dầu tăng trong ngày thứ tư (30/1/2019), do số liệu của chính phủ Mỹ cho thấy các dấu hiệu nguồn cung thắt chặt và các nhà đầu tư lo ngại gián đoạn nguồn cung sau lệnh trừng phạt của Mỹ đối với ngành dầu Venezuela.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng hơn 1%, hướng theo chứng khoán phố Wall, sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ cam kết sẽ kiên nhẫn tăng lãi suất, dấu hiệu khả năng chu kỳ thắt chặt kết thúc, trong bối cảnh tăng trưởng toàn cầu chậm lại.

Giá cao su kỳ hạn tháng 2/2019 trên sàn SICOM tăng 2,1% lên 132,5 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 30/1/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Feb 1,59
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Feb 1,42
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Feb 1,32
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Feb 1,38
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Feb 43,37
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Feb 1.150
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Feb 1.050
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-Feb 155,5
19-Mar 156
19-Apr 157
 

 

TSR20

 

 

 

19-Feb 129,6
19-Mar 132,8
19-Apr 134,6
19-May 135,9
19-Jun 136,9
19-Jul 138

Nguồn: VITIC/Reuters