Thị trường cao su châu Á ngày 24/1/2019: Giá tại Tokyo giảm

0
327
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 24/1/2019 kỳ hạn tháng 6/2019 giảm 1,3 JPY tương đương 0,7% xuống 182,4 JPY (1,7 USD)/kg, trong bối cảnh lo ngại về tăng trưởng kinh tế toàn cầu và căng thẳng thương mại.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 14h ngày 24/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/1/2019: Giá tại Tokyo giảm

Giá cao su kỳ hạn tháng 1/2019 trên sàn TOCOM giảm hơn 5% trước khi hết hạn vào thứ sáu (25/1/2019).

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 14h ngày 24/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/1/2019: Giá tại Tokyo giảm

Giá cao su kỳ hạn trên sàn Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 0,3% lên 11.645 CNY (1.715 USD)/tấn.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hái lúc 14h ngày 24/1/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 24/1/2019: Giá tại Tokyo giảm

Giá dầu giảm trong ngày thứ tư (23/1/2019), do EU tìm cách lách luật trừng phạt thương mại Mỹ đối với Iran, và giá xăng Mỹ suy giảm.

Trong bối cảnh gia tăng các dấu hiệu ngành công nghiệp Trung Quốc trong năm 2019 suy giảm, số liệu trong tuần này cho thấy rằng, nhập khẩu dầu và khí tự nhiên của nước này đạt mức cao kỷ lục.

Đồng USD ở mức khoảng 109,55 JPY so với khoảng 109,61 JPY trong ngày thứ tư (23/1/2019), sau khi Ngân hàng Nhật Bản duy trì chương trình kích thích kinh tế.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,5% sau khi chứng khoán phố Wall kết thúc tăng nhẹ trong ngày thứ tư (23/1/2019), sau một loạt báo cáo thu nhập lạc quan.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 7/2019 trên sàn TOCOM tăng 0,1% lên 153,7 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 2/2019 trên sàn SICOM tăng 0,3% lên 133,4 US cent/kg, sau khi giảm 1,2% trong phiên trước đó.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 23/1/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Feb 1,64
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Feb 1,42
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Feb 1,34
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Feb 1,42
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Feb 44,43
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Feb 1.140
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Feb 1.040
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

19-Feb 163
19-Mar 163
19-Apr 165
 

 

TSR20

 

 

 

19-Feb 135
19-Mar 136,5
19-Apr 137,6
19-May 138,4
19-Jun 139,4
19-Jul 140,1

Nguồn: VITIC/Reuters