Thị trường cao su châu Á ngày 7/1/2019: Giá tại Tokyo tăng

0
452
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 7/1/2019 kỳ hạn tháng 6/2019 tăng lên mức cao nhất kể từ tháng 6/2018, được hậu thuẫn bởi thị trường chứng khoán Tokyo tăng mạnh và tâm lý thị trường được cải thiện sau khi Trung Quốc  xác nhận sẽ đàm phán thương mại với Mỹ vào ngày 7-8/1/2019.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 13h ngày 07/01/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 7/1/2019: Giá tại Tokyo tăng

Giá cao su kỳ  hạn trên sàn TOCOM tăng 3,7 JPY tương đương 2,1% lên 180,7 JPY (1,67 USD)/kg, trong phiên trước đó đạt 186,4 JPY/kg, cao nhất kể từ ngày 13/6/2018.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 13h ngày 07/01/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 7/1/2019: Giá tại Tokyo tăng

Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết, đàm phán thương mại với Trung Quốc đang diễn ra rất tốt và sự suy yếu trong nền kinh tế Trung Quốc khiến Bắc Kinh hướng tới 1 thỏa thuận.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 13h ngày 07/01/2019 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 7/1/2019: Giá tại Tokyo tăng

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 7/2019 trên sàn TOCOM tăng 1,1% lên 154,7 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 0,2% lên 11.750 CNY (1.711 USD)/tấn.

Đồng USD ở mức khoảng 108,55 JPY so với khoảng 108,48 JPY trong ngày thứ sáu (4/1/2019).

Giá dầu tăng gần 2% trong ngày thứ sáu (4/1/2019), sau đề xuất đàm phán thương mại Mỹ – Trung Quốc giảm  bớt lo ngại về nền kinh tế toàn cầu suy giảm. Tuy nhiên, mức tăng bị hạn chế sau khi Mỹ báo cáo dự trữ sản phẩm dầu tinh chế tăng mạnh.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 3,6% trong ngày thứ hai (7/1/2019), sau sự trở lại của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ và số liệu việc làm của Mỹ tăng mạnh, đã xoa dịu lo ngại về  triển vọng toàn cầu.

Giá cao su kỳ hạn tháng 1/2019 trên sàn SICOM giảm 3,7% xuống 135,3 US cent/kg, sau khi tăng 6% lên 140,5 US cent/kg trong phiên trước đó.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 4/1/2019

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Feb 1,55
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Feb 1,38
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Feb 1,37
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Feb 1,41
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Feb 42,47
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Feb 1.110
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Feb 1.010
Singapore  

RSS3

US cent/kg 19-Feb 153,3
19-Mar 153,7
19-Apr 156,5
19-May 160,2
19-Jun 161,2
19-Jul 160
TSR20 19-Feb 132,6
19-Mar 133,9
19-Apr 134,5
19-May 135,3
19-Jun 136
19-Jul 136,6

Nguồn: VITIC/Reuters