Thị trường cao su châu Á ngày 21/12/2018: Giá tại Tokyo cao nhất gần 3,5 tháng

0
709
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 21/12/2018 kỳ hạn tháng 6/2019 giảm 0,1 JPY xuống 174,4 JPY/kg so với lúc mở cửa 174,5 JPY (1,57 USD)/kg, cao nhất gần 3,5 tháng.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 21/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 21/12/2018: Giá tại Tokyo cao nhất gần 3,5 tháng

Tính chung trong tuần này, giá cao su tăng hơn 3%, tuần tăng thứ 4 liên tiếp, chuỗi tăng dài nhất kể từ tháng 12/2017.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 12h30 ngày 21/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 21/12/2018: Giá tại Tokyo cao nhất gần 3,5 tháng

Giá cao su kỳ hạn tháng 12/2018 trên sàn TOCOM đã hết hiệu lực ở mức 148 JPY/kg.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 12h30 ngày 21/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 21/12/2018: Giá tại Tokyo cao nhất gần 3,5 tháng

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 6/2019 trên sàn TOCOM giảm 0,1% xuống 148,3 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 0,1% lên 11.430 CNY (1.661 USD)/tấn.

Đồng USD ở mức khoảng 111,24 JPY so với khoảng 112,06 JPY ngày thứ năm (20/12/2018), sau khi Ngân hàng Nhật Bản giữ lãi suất không thay đổi.

Giá dầu giảm khoảng 5% trong ngày thứ năm (20/12/2018), thấp nhất hơn 1 năm, do lo ngại về dư cung và triển vọng nhu cầu năng lượng, khi lãi suất Mỹ tăng ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,5% trong ngày thứ sáu (21/12/2018), chạm mức thấp nhất 15 tháng khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ duy trì kế hoạch tăng lãi suất, mặc dù gia tăng rủi ro.

Giá cao su kỳ hạn tháng 1/2019 trên sàn SICOM tăng 1,5% lên 128 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 20/12/2018

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Jan 1,47
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Jan 1,31
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Jan 1,28
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Jan 1,36
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Jan 40,07
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Jan 1.080
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Jan 980
Singapore

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

 

US cent/kg

 

 

19-Jan 146,6
19-Feb 148
19-Mar 151,5
19-Apr 153,6
19-May 157,3
19-Jun 159,1
 

 

TSR20

 

 

19-Jan 128
19-Feb 129
19-Mar 130
19-Apr 130,6
19-May 131,4
19-Jun 131,9

Nguồn: VITIC/Reuters