Thị trường cao su châu Á ngày 6/12/2018: Giá tại Tokyo tăng

0
396

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 6/12/2018 kỳ hạn tháng 5/2019 tăng 0,4 JPY tương đương 0,2% lên 163,9 JPY (1,45 USD)/kg, được hậu thuẫn bởi giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải qua đêm tăng.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 12h ngày 6/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 6/12/2018: Giá tại Tokyo tăng

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 6/2018 trên sàn TOCOM giảm 0,6% xuống 144,8 JPY/kg.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 12h ngày 6/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 6/12/2018: Giá tại Tokyo tăng

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 1% lên 11.255 CNY (1.642 USD)/tấn.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 12h ngày 6/12/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 6/12/2018: Giá tại Tokyo tăng

Những nước sản xuất cao su hàng đầu bao gồm Thái Lan, Malaysia và Indonesia sẽ họp vào ngày 16/12/2018 để thảo luận về các biện pháp hỗ trợ giá, bao gồm cả khả năng hạn chế xuất khẩu, một quan chức thương mại cấp cao Indonesia cho biết.

Đồng USD ở mức khoảng 112,99 JPY trong ngày thứ năm (6/12/2018) so với 113,05 JPY trong phiên trước đó.

Giá dầu giảm trong ngày thứ tư (5/12/2018), trước cuộc họp các nhà xuất khẩu lớn nhất thế giới, sẽ thảo luận cắt giảm sản lượng để hỗ trợ giá và hạn chế nguồn cung dư thừa.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm gần 1% sau khi chứng khoán Mỹ giảm trong ngày thứ năm (6/12/2018).

Giá cao su kỳ hạn tháng 1/2019 trên sàn SICOOM tăng 0,4 US cent lên 124,3 US cent/kg.

Giá cao su đóng cửa tại châu Á ngày 5/12/2018

Thị trường Chủng loại ĐVT Kỳ hạn Giá đóng cửa
Thái Lan RSS3 USD/kg 19-Jan 1,37
Thái Lan STR20 USD/kg 19-Jan 1,25
Malaysia SMR20 USD/kg 19-Jan 1,24
Indonesia SIR20 USD/kg 19-Jan 1,33
Thái Lan USS3 THB/kg 19-Jan 37,98
Thái Lan Mủ 60%(drum) USD/tấn 19-Jan 1.040
Thái Lan Mủ 60% (bulk) USD/tấn 19-Jan 940
Singapore

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSS3

 

 

 

US cent/kg

 

 

 

 

 

19-Jan 137,2
19-Feb 138,5
19-Mar 142,3
 

 

 

 

TSR20

 

 

 

 

19-Jan 123,9
19-Feb 124,6
19-Mar 125,3
19-Apr 126,1
19-May 126,7

Nguồn: VITIC/Reuters

Loading...