Thị trường cao su châu Á ngày 29/10/2018: Giá tại Tokyo giảm 0,6%

0
380
Advertisement

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 29/10/2018 kỳ hạn tháng 4/2019 giảm 1 JPY tương đương 0,6% xuống 165,3 JPY/kg.

Giá cao su RSS3 tại sàn TOCOM lúc 10h ngày 29/10/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/10/2018: Giá tại Tokyo giảm 0,6%

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 185 CNY tương đương 1,6% xuống 11.635 CNY (1.676 USD)/tấn.

Giá cao su TSR20 kỳ hạn tháng 4/2019 trên sàn TOCOM giảm 0,1% xuống 149,8 JPY/kg.

Giá cao su TSR20 tại sàn TOCOM lúc 10h ngày 29/10/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/10/2018: Giá tại Tokyo giảm 0,6%

Đồng USD ở mức khoảng 111,96 JPY so với khoảng 111,89 JPY trong ngày thứ sáu (26/10/2018).

Giá dầu tăng, với dầu Brent tăng 0,5% và dầu thô Mỹ tăng 0,4%.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng khoảng 1,3%.

Giá cao su kỳ hạn tháng 11/2018 trên sàn SICOM giảm 1,3 US cent xuống 130,5 US cent/kg.

Giá cao su RSS3 tại sàn Thượng Hải lúc 10h ngày 29/10/2018 (giờ Hà Nội)

Thị trường cao su châu Á ngày 29/10/2018: Giá tại Tokyo giảm 0,6%

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 26/10/2018 

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
18-Nov 143 143 143 142,3
19-Apr 153,5 154,4 153,5 153,8

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
18-Nov 131,6 131,7 130,2 130,5
18-Dec 130,5 130,9 129,9 130
19-Jan 131 131 129,8 130,1
19-Feb 131,3 131,3 130,2 130,5
19-Mar 131,6 132 131,1 131,5
19-Apr 132,4 132,8 131,8 132
19-May 133,5 133,7 132,7 133
19-Jun 133,9 134,5 133,4 133,5
19-Jul 134,4 135 134 134,1
19-Aug 135 135,7 134,6 134,8
19-Sep 136,7 136,7 135,4 135,7
19-Oct 137 137,4 136 136,2

Giá cao su tại một số nước sản xuất chủ chốt  ngày 26/10/2018

Mặt hàng Giá
Cao su Thái RSS3 (T11) 1,41 USD/kg
Cao su Thái STR20 (T11) 1,31 USD/kg
Cao su Malaysia SMR20 (T11) 1,33 USD/kg
Cao su Indonesia SIR20 (T11)
Cao su Thái Lan USS3 40,55 baht/kg
Cao su Thái 60% mủ (drum/T11) 1.131 USD/tấn
Cao su Thái 60% mủ (bulk/T11) 1.010 USD/tấn

Ghi chú: Mức giá trên được thu thập từ các thương nhân Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đây không phải là mức giá chính thức bởi các cơ quan cao su nhà nước ở những nước này.

Nguồn: VITIC/Reuters