Thuế suất thuế nhập khẩu cao su vào Ấn Độ, áp dụng từ ngày 01/01/2017

0
536
Advertisement

Theo thông tin từ Tổng cục Thuế và Hải quan Ấn Độ (Central Board of Excise and Customs: CBEC), thuế suất thuế nhập khẩu cao su thiên nhiên vào Ấn Độ từ ngày 01/01/2017được áp dụng như sau:

  1. Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

– Mủ cao su thiên nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa (mã HS 4001.10.10, 4001.10.20): Thuế suất nhập khẩu thông thường là 70%.

– Cao su tờ xông khói (mã HS 4001.21.00), cao su định chuẩn kỹ thuật (mã HS 4001.22.00), cao su loại khác (mã HS 4001.29.10, HS 4001.29.20, HS 4001.29.30, HS 4001.29.40, HS 4001.29.90):Thuế suất nhập khẩu thông thường là 25%.

– Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự (mã HS 4001.30.00): Thuế suất nhập khẩu thông thường là 10%.

  1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi: Áp dụng đối với các nước được hưởng quy chế tối huệ quốc (MFN) trong quan hệ thương mại với Ấn Độ, bao gồm các quốc gia thành viên WTO hoặc các quốc gia, khu vực có ký hiệp định thương mại song phương với Ấn Độ. Cụ thể như sau:

– Mủ cao su thiên nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa (mã HS 4001.10.10, 4001.10.20): Thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 70%.

– Cao su tờ xông khói (mã HS 4001.21.00), cao su định chuẩn kỹ thuật (mã HS 4001.22.00), cao su loại khác (mã HS 4001.29.10, HS 4001.29.20, HS 4001.29.30, HS 4001.29.40, HS 4001.29.90) và“nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự” (mã HS 4001.30.00): Thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 25% hoặc 30 Rs/kg (tương đương 464 USD/tấn),được tính theo mức nào thấp hơn.

  1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt:Theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN – Ấn Độ (AIFTA) và đáp ứng những điều kiện quy định về xuất xứ…, theo đó, chỉ  có “nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự” (mã HS 4001.30.00) từ Việt Nam và mốt số nước trong ASEAN khi nhập khẩu vào Ấn Độ được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 0%.

Biểu thuế nhập khẩu cao su thiên nhiên vào Ấn Độ áp dụng từ ngày 01/01/2017

Mã hàng

(HS code)

Mô tả hàng hóa Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường

(*)

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

(**)

Thuế suất thuế

nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (Hiệp định AIFTA)

(***)

40.01 Cao su thiên nhiên, nhựa cây balata, nhựa cây cúc cao su và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.  
4001.10 – Mủ cao su thiên nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:  
 

4001 10 10

— Tiền lưu hóa (Prevulcanised) 70% 70%
4001 10 20 — Chưa tiền lưu hóa (Other than prevulcanised) 70% 70%
  – Cao su thiên nhiên ở dạng khác:  
4001.21.00 — Cao su tờ xông khói 25% 25% hoặc 30 Rs/kg (464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.22.00 — Cao su thiên nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) 25% 25% hoặc 30 Rs/kg (464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.29 — Loại khác:  
4001.29.10 — Hevea 25% 25% hoặc 30 Rs/kg (464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.29.20 — Crếp nhạt (Pale crepe) 25% 25% hoặc 30 Rs/kg (464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.29.30 — Crếp màu nâu (Estate brown crepe) 25% 25% hoặc 30 Rs/kg (464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.29.40 — Dầu cao su thiên nhiên (Oil extended natural rubber) 25% 25% hoặc 30 Rs/kg(464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.29.90 — Khác 25% 25% hoặc 30 Rs/kg(464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn
4001.30.00 – Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự 10% 25% hoặc 30 Rs/kg(464 USD/tấn), tính theo mức nào thấp hơn 0%

(*) Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường: nguồn http://www.cbec.gov.in/resources//htdocs-cbec/customs/cst1617-300616/chap-40.pdf, ngày truy cập 15/5/2017
(**) Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi: nguồn http://tao.wto.org/report/ExportMarketV2.aspx, ngày truy cập 15/5/2017

(***) Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt mà Ấn Độ áp dụng đối với một số nước trong ASEAN bao gồm Việt Nam,Malaysia, Singapore, Thái Lan, Myanmar, Indonesia, Brunei, Lào: nguồn http://www.cbec.gov.in/resources//htdocs-cbec/customs/cs-act/notifications/notfns-2016/cs-tarr2016/cs63-2016.pdfhttp://www.cbec.gov.in/htdocs-cbec/customs/cs-act/notifications/notfns-2011/cs-tarr2011/cs46-2k11, ngày truy cập 15/5/2017

Văn phòng Hiệp hội Cao su Việt Nam (Hiền Bùi, Ngọc Thúy)