Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo ngày 17/3 vững

0
874

Giá cao su kỳ hạn TOCOM, hợp đồng benchmark ngày 17/3 duy trì ổn định phiên thứ 2 liên tiếp, nhưng thiết lập tuần tăng khoảng 1%, sau khi giảm xuống mức thấp nhất 10 tuần trong tuần trước.

Giá cao su tại TOCOM chốt phiên ngày (day session) ngày 17/3/2017

Month Last Settlement Price Open High Low Close Change Volume Settlement
Mar 2017 284.1 284.0 287.0 284.0 287.0 +2.9 2 287.0
Apr 2017 280.0 281.1 283.8 279.9 282.6 +2.6 39 282.6
May 2017 276.6 277.5 281.0 276.4 280.5 +3.9 135 280.5
Jun 2017 271.2 271.3 274.9 270.5 273.6 +2.4 263 273.6
Jul 2017 266.4 269.5 272.6 266.9 270.4 +4.0 737 270.4
Aug 2017 263.9 265.4 270.0 263.4 268.0 +4.1 5,266 268.0
Total   6,442

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 8 tăng 0,1 yên, lên 264 yên (tương đương 2,33 USD)/kg.

Giá dầu thay đổi chút ít trong phiên giao dịch qua đêm, trong khi đồng yên so với đồng đô la Mỹ thay đổi chút ít.

Giá cao su tại TOCOM chốt phiên tối (night session) ngày 17/3/2017

Month Last Settlement Price Open High Low Close Change Volume
Mar 2017 287.0
Apr 2017 282.6 283.1 283.1 282.1 282.4 -0.2 14
May 2017 280.5 280.2 281.1 280.0 281.1 +0.6 24
Jun 2017 273.6 274.0 274.8 273.8 274.8 +1.2 129
Jul 2017 270.4 272.4 272.5 271.2 271.7 +1.3 54
Aug 2017 268.0 269.3 269.7 268.8 269.5 +1.5 532
Total   753

 

Tin tức thị trường

Đồng đô la Mỹ ở mức khoảng 113,28 yên so với khoảng 113,42 yên ngày thứ năm (16/3).

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,2%.

Giá đồng tăng phiên thứ 5 liên tiếp trong ngày thứ năm (16/3), do việc ngừng hoạt động của 3 mỏ khai thác lớn nhất thế giới, gia tăng lo ngại nguồn cung và do đồng đô la Mỹ suy yếu, khiến giá các kim loại rẻ hơn đối với những người nắm giữ tiền tệ khác.

Giá dầu thay đổi chút ít ngày thứ sáu (17/3), do đồng đô la Mỹ suy yếu đã bù đắp dự trữ dầu thô Mỹ đạt gần mức cao kỷ lục.

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 16/3

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 238 242 238 242
17-Jun 239 239 237,9 237,4
17-Jul 238,5 238,5 238,5 236,5
17-Aug 235 235 232 233,9
17-Sep 230 231 230 233,2

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 200,4 200,8 196,8 200,7
17-May 199,1 200,5 197,4 200
17-Jun 199,8 201,3 196,6 200,1
17-Jul 200 201,7 197,2 200,4
17-Aug 200,5 201,6 197,6 200,7
17-Sep 200,5 202,2 198 201,2
17-Oct 201,3 202,7 198,8 201,5
17-Nov 201,7 203 201,2 201,9
17-Dec 202,2 203,8 200,6 203,6
18-Jan 204,5 205 202 203,2
18-Feb 204,5 205 204,2 203,7
18-Mar 204,5 204,5 201,5 204,2

Nguồn: VITIC/Reuters

 

Loading...