Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo ngày 16/3 giảm do đồng yên tăng mạnh

0
732

Giá cao su kỳ hạn TOCOM, hợp đồng benchmark giảm ngày thứ năm (16/3), sau khi đồng yên tăng mạnh mẽ so với đồng đô la Mỹ, do Cục dự trữ liên bang Mỹ phát tín hiệu không thắt chặt tiền tệ trong năm nay.

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 8 giảm 1,5 yên, xuống còn 264,5 yên (tương đương 2,33 USD)/kg, sau khi đạt mức cao nhất 1 tuần ngày thứ tư (15/3).

Một đồng yên tăng mạnh mẽ, khiến tài sản mua bằng đồng yên Nhật Bản đắt hơn khi mua tiền tệ khác. Tuy nhiên, mức suy giảm được hạn chế, do giá dầu tăng mạnh ngày thứ năm (16/3).

Dự trữ cao su thô tại các cảng Nhật Bản đạt 4.601 tấn tính đến 28/2, giảm 2,3% so với mức dự trữ trước đó, Hiệp hội thương mại cao su Nhật Bản cho biết.

Giá cao su tại TOCOM luc 11 giờ 30 phút ngày 16/3/2017 (giờ Hà Nội)

Month Last Settlement Price Open High Low Current Change Volume
Mar 2017 287.3 288.0 288.0 280.0 284.1 -3.2 25
Apr 2017 281.1 281.5 283.0 277.9 279.0 -2.1 49
May 2017 278.3 278.3 280.1 273.4 275.9 -2.4 70
Jun 2017 272.5 273.1 274.3 267.0 269.5 -3.0 289
Jul 2017 269.2 271.3 271.3 264.0 266.4 -2.8 628
Aug 2017 266.0 266.5 268.0 260.3 263.1 -2.9 4,880
Total   5,941

 

Tin tức thị trường

Đồng đô la Mỹ ở mức khoảng 113,42 yên, giảm mạnh so với khoảng 114,81 yên ngày thứ tư (15/3).

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm 0,6%.

Giá đồng tăng ngày thứ tư (15/3), tăng phiên thứ 4 liên tiếp, được thúc đẩy bởi đồng đô la Mỹ suy yếu và các vấn đề nguồn cung, bao gồm việc dừng 2 mỏ khai thác lớn nhất thế giới.

Giá dầu thô Mỹ tăng ngày thứ năm (16/3), do dự trữ dầu thô Mỹ bất ngờ giảm và số liệu từ Cơ quan năng lượng quốc tế cho biết, OPEC cắt giảm sản lượng có thể khiến dầu thô trong nửa đầu năm 2017 thâm hụt.

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 15/3

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 239 239 239 237,8
17-May 238 240,4 238 237,6
17-Jun 241,5 241,5 236,5 237,5
17-Jul 234,6 240,3 234,2 236,3
17-Aug 231,5 234 231,5 232,8
18-Feb 230 230 230 231,7

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 199,8 200 197,7 198,9
17-May 195,5 200 195,5 197,6
17-Jun 195,6 200,7 195,6 198
17-Jul 198,1 200,9 197,8 198,4
17-Aug 198,1 201,2 198,1 198,9
17-Sep 198,4 201 198,3 199
17-Oct 198,9 201,6 198,9 199
17-Nov 200 202,4 200 200
17-Dec 200,5 202,9 200,4 200,6
18-Jan 203,2 204 203,2 201,7
18-Feb 203,3 203,3 203,3 202,4

Nguồn: VITIC/Reuters

 

Loading...