Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo ngày 1/3 hồi phục từ mức thấp nhất 2 tháng

0
854
Advertisement

Giá cao su kỳ hạn TOCOM, hợp đồng benchmark tăng ngày thứ tư (1/3), hồi phục từ mức thấp nhất 2 tháng trong phiên trước đó, do giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải qua đêm tăng, khiến các nhà đầu tư bán ra chốt lời và đồng yên suy yếu cũng hậu thuẫn giá cao su.

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 8 tăng 2,4 yên, hoặc 0,9%, lên 268,8 yên (tương đương 2,38 USD)/kg, sau khi chạm mức thấp nhất 2 tháng, ở mức 262 yên/kg phiên trước đó. Giá cao su giảm 20% trong tháng 2/2017.

Giá cao su kỳ hạn tháng 5 tại Thượng Hải tăng 105 NDT, hoặc 0,6%, lên 18.625 NDT (tương đương 2.712 USD)/tấn trong phiên giao dịch qua đêm.

Nền kinh tế Mỹ tăng trưởng với tốc độ chậm hơn trong quý IV/2016, và duy trì với tốc độ khiêm tốn, khi Tổng thống Donald Trump nhậm chức với lời hứa sẽ phục hồi năng lực sản xuất và bảo vệ việc làm.

Giá cao su tại TOCOM lúc 11 giờ 40 phút ngày 1/3/2017 (giờ Hà Nội)

Month Last Settlement Price Open High Low Current Change Volume
Mar 2017 296.3 296.1 298.3 296.0 298.3 +2.0 6
Apr 2017 286.0 286.0 293.3 284.8 293.3 +7.3 235
May 2017 279.5 280.0 286.9 278.0 286.3 +6.8 104
Jun 2017 272.7 271.9 281.2 271.5 280.6 +7.9 286
Jul 2017 267.8 267.7 277.3 267.4 277.0 +9.2 3,391
Aug 2017 266.4 266.7 275.9 265.7 275.6 +9.2 7,802
Total   11,824

Tin tức thị trường

Đồng đô la Mỹ tăng 0,35% so với đồng yên, lên 113,14  yên. Một đồng yên suy yếu khiến tài sản mua bằng đồng yên Nhật Bản đắt hơn khi mua bằng tiền tệ khác.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng hơn 1% ngày thứ tư (1/3), được hậu thuẫn bởi đồng yên suy yếu.

Giá dầu giảm ngày thứ ba (28/2), nhưng giao dịch trầm lắng, do lo ngại về dự trữ dầu thô Mỹ gia tăng, trước số liệu mờ nhạt OPEC cắt giảm sản lượng.

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 28/2

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 238 238 236,5 237,1
17-May 242,5 242,5 237 237,8
17-Jun 238 239,4 238 238,4
17-Jul 243 243 238,1 238,7
18-Jan 240,6 240,6 230 235
18-Feb 234 234 232 235

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Apr 206,1 208,5 202 207,2
17-May 206,1 208,3 202 205,8
17-Jun 208,2 209,5 203 206,9
17-Jul 207 209,5 203 206,5
17-Aug 207,9 210,3 203,5 207
17-Sep 210,2 211 204,5 207,4
17-Oct 209,6 211,3 205 207,7
17-Nov 210,8 211,6 206,5 208,2
17-Dec 212,6 212,6 208,6 209,9
18-Jan 213,5 213,5 208,7 210,6
18-Feb 213,5 213,5 208,9 210,5

Nguồn: VITIC/Reuters