Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo ngày 21/2 tăng gần 1%

0
437
Advertisement

Giá cao su kỳ hạn TOCOM, hợp đồng benchmark tăng gần 1% ngày thứ ba (21/2), sau khi chạm mức thấp nhất 1 tháng phiên trước đó, được hậu thuẫn bởi giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải qua đêm tăng.

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 7 tăng 2,6 yên, lên 297,6 yên (tương đương 2,63 USD)/kg. Ngày thứ hai (20/2), giá cao su chạm mức thấp nhất kể từ ngày 24/1.

Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải, hợp đồng benchmark kết thúc tăng 0,7%, lên 20.350 NDT (tương đương 2.959,57 USD)/tấn.

Yokohama Rubber Co Ltd – nhà sản xuất lốp xe lớn thứ ba Nhật Bản cho biết, lợi nhuận của công ty này dự kiến sẽ tăng 12% trong năm 2017, mặc dù giá cao su tự nhiên và các nguyên liệu khác tăng.

Giá cao su tại TOCOM lúc 12 giờ ngày 21/2/2017 (giờ HN)

Month Last Settlement Price Open High Low Current Change Volume
Feb 2017 326.1 331.0 333.0 329.1 331.0 +4.9 8
Mar 2017 320.1 319.7 328.0 319.7 322.5 +2.4 38
Apr 2017 313.1 314.3 323.5 313.6 314.0 +0.9 85
May 2017 308.2 308.7 317.0 307.6 308.5 +0.3 227
Jun 2017 299.8 300.4 308.8 299.1 300.0 +0.2 1,089
Jul 2017 295.0 295.3 303.6 293.5 294.7 -0.3 8,276
Total   9,723

Tin tức thị trường

Đồng đô la Mỹ ở mức khoảng 113,25 yên, so với khoảng 113,09 yên ngày thứ hai (20/2).

Chỉ số  Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 0,1%.

Giá đồng hồi phục trở lại lên hơn 6.000 USD/tấn ngày thứ hai (20/2), do cuộc tranh chấp ảnh hưởng đến sản xuất tại mỏ khai thác đồng lớn thứ hai thế giới, trong khi giá kẽm tăng được thúc đẩy bởi dự trữ suy giảm.

Giá dầu tăng cao ngày thứ hai (20/2), do các nhà đầu tư lạc quan về tính hiệu quả của nhà sản xuất cắt giảm sản lượng, đẩy giá tăng bền vững. Mặc dù, sản lượng dầu thô Mỹ tăng và dự trữ tăng cao khiến giá tăng trong tầm kiểm soát.

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 20/2

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Mar 268 270,1 268 269,4
17-Apr 268 270 268 269,6
17-May 267,7 271 267,7 270,7
17-Jun 267,5 267,5 266,5 268,1
17-Jul 266,5 268 266 268
17-Aug 262,1 263,5 262 267,1

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
17-Mar 211,9 218,5 209,3 217
17-Apr 215,3 224,7 214,5 223,3
17-May 221,4 222,9 216 222,4
17-Jun 218,1 225 217,5 224,3
17-Jul 218,8 225 218 224,7
17-Aug 220,3 225,4 219 224,8
17-Sep 221,9 226,4 220,5 226,3
17-Oct 221,2 226,5 221,2 226,3
17-Nov 226,6 227 223,5 226,9
17-Dec 223,1 227,9 222,5 227,5
18-Jan 223 228,5 223 228,2
18-Feb 227,5 228,4 224,8 228,2

Nguồn: VITIC/Reuters