Tháng 1/2017, Việt Nam xuất khẩu 102 nghìn tấn cao su, giá trị tăng 84,8% so với cùng kỳ

0
831
Advertisement

Tháng 1/20917, khối lượng xuất khẩu cao su của nước ta đạt 102 nghìn tấn với giá trị đạt 193 triệu USD, tăng 10,5% về khối lượng và tăng 84,8% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Giá cao su xuất khẩu năm 2016 đạt 1.333 USD/tấn, giảm 1% so với năm 2015. Trung Quốc và Malaysia là 2 thị trường tiêu thụ cao su lớn nhất của Việt Nam trong năm 2016, chiếm lần lượt 59,5% và 7,7% thị phần. Năm 2016, giá trị xuất khẩu cao su sang thị trường Trung Quốc tăng 30%, thị trường Malaysia giảm 42,5% so với năm 2015.

THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU CHÍNH CỦA CAO SU VIỆT NAM NĂM 2016

Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD

TT Mặt hàng/Tên nước 2015 2016 % 2016/2015 Thị phần (%)
Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị 2015 2016
  Cao su 1,137,369 1,531,469 1,254,248 1,671,713 110.3 109.2 100.0 100.0
1 TRUNG QUỐC 572,616 763,370 743,267 994,098 129.8 130.2 49.8 59.5
2 malaixIa 170,200 224,205 101,269 128,863 59.5 57.5 14.6 7.7
3 ẤN ĐỘ 89,303 127,049 86,941 116,651 97.4 91.8 8.3 7.0
4 HÀN QUỐC 29,597 41,997 38,252 53,937 129.2 128.4 2.7 3.2
5 ĐỨC 29,941 42,994 36,060 48,607 120.4 113.1 2.8 2.9
6 HOA KỲ 39,064 48,744 36,114 45,406 92.4 93.2 3.2 2.7
7 ĐÀI LOAN 26,793 39,357 28,118 40,082 104.9 101.8 2.6 2.4
8 THỔ NHĨ KỲ 21,142 27,919 21,877 28,576 103.5 102.4 1.8 1.7
9 TÂY BAN NHA 11,217 15,411 13,527 17,840 120.6 115.8 1.0 1.1
10 NHẬT BẢN 10,573 17,205 11,050 17,084 104.5 99.3 1.1 1.0

Ở chiều ngược lại, khối lượng nhập khẩu cao su trong tháng 1/2017 đạt 48 nghìn tấn với giá trị đạt 93 triệu USD, tăng 35,8% về khối lượng và tăng 85,3% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Bốn thị trường nhập khẩu cao su chủ yếu trong năm 2016 là Hàn Quốc, Nhật Bản, Campuchia và Đài Loan, chiếm 56,9% thị phần. Trong năm 2016, khối lượng và giá trị cao su ở hầu hết các thị trường nhập khẩu đều tăng trừ thị trường Nga. Thị trường có tăng trưởng mạnh nhất là thị trường Trung Quốc (tăng 23,6% về khối lượng và tăng 26,1% về giá trị).

NGUỒN NHẬP KHẨU CHÍNH CỦA CAO SU VIỆT NAM  NĂM 2016

Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD

Thứ

tự

Mặt hàng/Tên nước Năm 2015 Năm 2016 % 2016/2015 Thị phần (%)
Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị 2015 2016
  Cao su 390,341 648,128 435,111 689,770 111.5 106.4 100.0 100.0
1 HÀN QUỐC 77,825 129,688 83,249 140,350 107.0 108.2 20.0 20.3
2 NHẬT BẢN 48,093 103,268 51,253 104,170 106.6 100.9 15.9 15.1
3 CAMPUCHIA 59,267 76,930 64,335 83,877 108.6 109.0 11.9 12.2
4 ĐÀI LOAN 34,972 59,502 41,227 64,428 117.9 108.3 9.2 9.3
5 THÁI LAN 32,279 48,352 43,844 60,678 135.8 125.5 7.5 8.8
6 TRUNG QUỐC 19,667 39,510 24,303 49,838 123.6 126.1 6.1 7.2
7 HOA KỲ 7,694 18,731 9,683 20,424 125.9 109.0 2.9 3.0
8 INĐÔNÊXIA 8,347 15,574 10,996 19,509 131.7 125.3 2.4 2.8
9 MALAIXIA 13,831 16,997 17,222 19,090 124.5 112.3 2.6 2.8
10 NGA 10,848 19,032 10,831 15,927 99.8 83.7 2.9 2.3