Tỷ giá ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 15/4/2010

0
199
Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD AUST.DOLLAR 17,537.87 17,643.73 17,903.80
CAD CANADIAN DOLLAR 18,754.51 18,924.83 19,165.41
CHF SWISS FRANCE 17,816.24 17,941.83 18,206.29
DKK DANISH KRONE 3,454.25 3,519.21
EUR EURO 25,702.34 25,779.68 26,107.40
GBP BRITISH POUND 29,025.45 29,230.06 29,601.64
HKD HONGKONG DOLLAR 2,415.12 2,432.14 2,463.06
INR INDIAN RUPEE 422.20 440.59
JPY JAPANESE YEN 199.87 201.89 204.87
KRW SOUTH KOREAN WON 15.55 19.06
KWD KUWAITI DINAR 65,511.61 67,011.24
MYR MALAYSIAN RINGGIT 5,903.21 6,014.24
NOK NORWEGIAN KRONER 3,218.70 3,279.24
RUB RUSSIAN RUBLE 595.81 730.13
SEK SWEDISH KRONA 2,643.33 2,693.04
SGD SINGAPORE DOLLAR 13,646.52 13,742.72 13,917.42
THB THAI BAHT 577.04 577.04 602.18
USD US DOLLAR 18,970.00 18,970.00 19,020.00

(Vinanet)

Loading...