Giá cao su tại các thị trường kỳ hạn thế giới ngày 13/8/2009

0
5

(Cập nhật 11h ngày 13/8/2009)

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE) (NDT/tấn)

Giao
tháng

Giá
mở cửa

Giá
thấp

Giá
cao

Giá
hiện tại

Tăng
giảm

08.2009

17650

17200

17650

17500

-95

09.2009

17790

17650

18000

17740

+220

10.2009

18030

17945

18100

17945

+140

11.2009

18150

18075

18355

18210

+235

01.2010

19555

19490

19850

19610

+225

03.2010

20015

19900

20225

20015

+240

04.2010

20200

20055

20245

20100

+260

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange) (Yên/Kg)

Giao tháng

Cuối ngày trước

Mở cửa

Cao

Thấp

Hiện tại

Thay đổi

Khối lượng

08.2009

199.0

198.1

203.9

197.0

202.0

+3.0

18

09.2009

194.1

192.1

199.0

192.1

198.9

+4.8

32

10.2009

193.8

190.0

201.5

190.0

198.9

+5.1

39

11.2009

196.5

195.1

203.0

194.1

201.3

+4.8

228

12.2009

198.3

197.2

205.4

196.0

203.8

+5.5

768

01.2010

201.0

199.8

208.1

198.5

207.0

+6.0

6,018

Total

7,103

*) Giá cao su tại Malaixia (Malaixian rubber exchange – MRE)  

Giao tháng 9

(Sen/Kg)

US Cents/Kg

Giá bán

Giá mua

Giá bán

Giá mua

SMR CV

706.50

713.50

202.65

204.70

SMR L

683.00

690.00

195.95

197.95

SMR 5

678.00

194.50

SMR GP

675.00

193.65

SMR 10

661.50

668.00

189.75

191.60

SMR 20

659.50

666.00

189.20

191.05

*) Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Trung tâm giao dịch hàng hóa nông sản Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE) (Baht/kg)

Giao
tháng

Giá ngày trước

Giá
mở cửa

Giá
cao

Giá
thấp

Giá
hiện tại

Tăng
giảm

09.2009

68.70

10.2009

67.70

11.2009

68.00

12.2009

68.00

69.00

69.00

68.90

68.90

+0.90

01.2010

68.00

69.00

69.00

69.00

69.00

+1.00

02.2010

68.70

69.00

69.95

69.00

69.90

+1.20

03.2010

69.20

69.20

70.35

69.20

70.35

+1.15

*) Giá dầu thô, vàng tại thị trường Newyork (New York Mercantile Exchange – NYMEX)

Mặt hàng

Hiện tại

Tăng/giảm

Dầu thô ngọt nhẹ

70.65

+0.49

Gas thiên nhiên

3.495

+0.016

Vàng

951.80

-0.70