Giá cao su tại các thị trường kỳ hạn thế giới cuối ngày 30/7/2009

0
2

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE) (NDT/tấn)

Giao
tháng

Giá
mở cửa

Giá
thấp

Giá
cao

Giá
hiện tại

Tăng
giảm

08.2009

16090

16000

16100

16100

+85

09.2009

16100

16030

16290

16225

+25

10.2009

16300

16200

16480

16350

-15

11.2009

16285

16285

16600

16505

+45

01.2010

17545

17505

17900

17820

+20

03.2010

17895

17865

18230

18155

-5

04.2010

17915

17915

18290

18290

+165

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange) (Yên/Kg)

Giao tháng

Cuối ngày trước

Mở cửa

Cao

Thấp

Hiện tại

Thay đổi

Khối lượng

08.2009

175.6

174.0

177.0

174.0

177.0

+1.4

168

09.2009

172.0

172.5

175.0

172.5

174.4

+2.4

625

10.2009

174.7

175.8

177.5

173.5

177.3

+2.5

127

11.2009

177.3

176.8

180.1

176.2

179.8

+2.5

347

12.2009

179.7

178.7

182.4

178.5

182.3

+2.5

4,694

01.2010

181.9

180.3

184.9

180.3

184.8

+2.8

8,742

Total

14,703

*) Giá cao su tại Malaixia (Malaixian rubber exchange – MRE)  

Giao tháng 8

(Sen/Kg)

US Cents/Kg

Giá bán

Giá mua

Giá bán

Giá mua

SMR CV

673.50

680.00

192.30

194.15

SMR L

637.00

643.50

181.90

183.75

SMR 5

635.50

181.45

SMR GP

632.50

180.60

SMR 10

619.50

625.50

176.90

178.60

SMR 20

617.50

623.50

176.35

178.05

*) Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Trung tâm giao dịch hàng hóa nông sản Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE) (Baht/kg)

Giao
tháng

Giá ngày trước

Giá
mở cửa

Giá
cao

Giá
thấp

Giá
hiện tại

Tăng
giảm

08.2009

64.00

64.00

64.00

64.00

64.00

0.00

09.2009

63.40

63.40

63.40

63.10

63.10

-0.30

10.2009

63.20

62.80

62.80

62.80

63.00

-0.20

11.2009

63.30

63.00

64.00

63.00

64.00

+0.70

12.2009

63.20

63.40

64.00

63.40

63.90

+0.70

01.2010

63.70

63.40

64.50

63.05

64.40

+0.70

02.2010

63.70

63.50

65.00

63.40

65.00

+1.30

*) Giá dầu thô, vàng tại thị trường Newyork (New York Mercantile Exchange – NYMEX)

Mặt hàng

Hiện tại

Tăng/giảm

Dầu thô ngọt nhẹ

64.17

+0.82

Gas thiên nhiên

3.585

+0.037

Vàng

935.20

+5.50

Loading...