Giá hàng hoá thế giới ngày 25/3/2009

0
14
Advertisement

Cà phê:

Loại cà phê Kỳ hạn Thị trường Giá đóng cửa Chênh lệch Đơn vị
Cà phê Arabica Giao tháng 05/09 Tại NewYork 116,70 -0,5 US cent/lb
Cà phê Robusta Giao tháng 5/09 Tại London 1569 -3 USD/T
Cà phê Arabica Giao tháng 07/09 Tại Tokyo 18850 170 Yen/69 kg
Cà phê Robusta Giao tháng 07/09 Tại Tokyo 17.450 1000 Yen/100 kg

Đường:

Đường thô Giao tháng 5/09 Tại NewYork 12,82 -0,18 Uscent/lb
Đường trắng Giao tháng 5/09 Tại London 394,90 -4,10 USD/T

Cao su:

Loại/thị trường

Kỳ hạn

Giá

+/-

Đơn vị tính

Thai RSS3 T3/09 1,50 0 USD/kg
Malaysia SMR20 T3/09 1,45 0 USD/kg
Indonesia SIR20 T3/09 0,60 0 USD/kg
Thai USS3 47 0 baht/kg

Dầu:

Thị trường

Loại dầu

Kỳ hạn

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Niu Oóc
( USD/ thùng) Dầu thô Tháng 5/2009 52,77 -1,21 USD
Luân Đôn
( USD/ thùng) Dầu brent Tháng 5/2009 51,75 -1,75 USD
Niu Oóc( USD/ gallon) Xăng RBOB Tháng 4/2009 1,4950 -0,76 cents

Vàng:

USD/ounce

Mua vào

Bán ra

933,20 934,90

Tỉ giá ngoại hối thế giới lúc 11:00 giờ VN

Symbol

Last

Change

USD/CAD 1,2286 -0,0032
USD/JPY 97,6900 0,1545
USD-HKD 7,7500 0,0000
AUD-USD 0,7019 0,0041
USD-SGD 1,5084 -0,0013
USD-INR 50,7500 0,0000
USD-CNY 6.8321 0.0012
USD-THB 35.4200 -0.0450
EUR/USD 1.3594 0.0012
GBP-USD 1.4600 0.0048
USD-CHF 1.1204 -0.0010

Chỉ số chứng khoán thế giới:

Indices

Last

Change

DJ INDUSTRIAL 7.749,81 89,84
S&P 500 813,88 7,76
NASDAQ 1.528.95 12,43
FTSE 100 3,900,25 -11.21
NIKKEL225 8.482,55 2,56
HANG SENG 13.821.28 199,17