Giá hàng hoá thế giới ngày 17/3/2009

0
8

Cà phê:

Loại cà phê

Kỳ hạn

Thị trường

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Đơn vị

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại NewYork

111,25

0,50

US cent/lb

Cà phê Robusta

Giao tháng 5/09

Tại London

1522

-8

USD/T

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại Tokyo

16780

160

Yen/69 kg

Cà phê Robusta

Giao tháng 01/10

Tại Tokyo

17.120

-100

Yen/100 kg

Đường:

Đường thô

Giao tháng 5/09

Tại NewYork

13,11

0,12

Uscent/lb

Đường trắng

Giao tháng 5/09

Tại London

397,30

0,80

USD/T

Cao su:

Loại/thị trường

Kỳ hạn

Giá

+/-

Đơn vị tính

Thai RSS3

T3/09

1,44

0

USD/kg

Malaysia SMR20

T3/09

1,37

0

USD/kg

Indonesia SIR20

T3/09

0,56

0

USD/kg

Thai USS3

45

0

baht/kg

Vàng: (USD/ounce)

Mua vào

Bán ra

914,05

915,25

Tỉ giá ngoại hối thế giới lúc 11:00 giờ VN

Symbol

Last

Change

USD/CAD

1,2686

-0,0015

USD/JPY

98,5110

-0,0815

USD-HKD

7,7524

0,0002

AUD-USD

0,6617

-0,0001

USD-SGD

1,5292

-0,0006

USD-INR

51,4800

0,0000

USD-CNY

6.8352

-0.0020

USD-THB

35.7950

-0.0100

EUR/USD

1.3033

0.0016

GBP-USD

1.4050

0.0013

USD-CHF

1.1806

-0.0015

Chỉ số chứng khoán thế giới:

Indices

Last

Change

DJ INDUSTRIAL

7.395,70

178,73

S&P 500

778,12

24,23

NASDAQ

1.462.11

58,09

FTSE 100

3,857,10

-6.89

NIKKEL225

7.950,54

1,41

HANG SENG

13.114.26

236,17

(Vinanet)