Giá hàng hoá thế giới ngày 16/03/2009

0
134

Gạo:

Gạo Việt nam

5% tấm

FOB cảng Sài gòn

460

USD/T

Gạo Thái lan

100%B

FOB Băng Cốc

600

USD/T

15%

525

USD/T

25%

475

USD/T

Cà phê:

Loại cà phê

Kỳ hạn

Thị trường

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Đơn vị

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại NewYork

110,75

0,60

US cent/lb

Cà phê Robusta

Giao tháng 5/09

Tại London

1530

-19

USD/T

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại Tokyo

16620

120

Yen/69 kg

Cà phê Robusta

Giao tháng 11/09

Tại Tokyo

16.8100

-10

Yen/100 kg

Đường:

Đường thô

Giao tháng 5/09

Tại NewYork

12,99

0,11

Uscent/lb

Đường trắng

Giao tháng 5/09

Tại London

396,50

1,30

USD/T

Cao su:

Loại/thị trường

Kỳ hạn

Giá

+/-

Đơn vị tính

Thai RSS3

T3/09

1,44

0

USD/kg

Malaysia SMR20

T3/09

1,37

0

USD/kg

Indonesia SIR20

T3/09

0,56

0

USD/kg

Thai USS3

45

0

baht/kg

Dầu:

Thị trường

Loại dầu

Kỳ hạn

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Niu Oóc

( USD/ thùng)

Dầu thô

Tháng 4/2009

47,35

1,10 USD

Luân Đôn

( USD/ thùng)

Dầu brent

Tháng 4/2009

43,98

-0,95 USD

Niu Oóc( USD/ gallon)

Xăng RBOB

Tháng 4/2009

1,3673

1,44 cents

Vàng:

USD/ounce

Mua vào

Bán ra

922,20

923,40

Tỉ giá ngoại hối thế giới lúc 11:00 giờ VN

Symbol

Last

Change

USD/CAD

1,2687

-0,0032

USD/JPY

98,2250

0,0461

USD-HKD

7,7524

0,0005

AUD-USD

0,6607

0,0015

USD-SGD

1,5344

0,0010

USD-INR

51,3250

0,0000

USD-CNY

6.8361

-0.0020

USD-THB

35.8300

0.0050

EUR/USD

1.3006

0.0037

GBP-USD

1.4102

0.0040

USD-CHF

1.1839

-0.0010

Chỉ số chứng khoán thế giới:

Indices

Last

Change

DJ INDUSTRIAL

7.216,97

-7,01

S&P 500

753,89

-2,66

NASDAQ

1.404.02

-27,48

FTSE 100

3,863,99

110.31

NIKKEL225

7.818,82

114,67

HANG SENG

12.929.17

-47,54

(Vinanet)