Giá hàng hoá thế giới ngày 05-03-2009

0
21

Gạo:

Gạo Việt nam

5% tấm

FOB cảng Sài gòn

440

USD/T

25% tấm

348/354

USD/T

Gạo Thái lan

100% B

FOB Băng Cốc

575

USD/T

15%

525

USD/T

25%

475

USD/T

Cà phê:

Loại cà phê

Kỳ hạn

Thị trường

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Đơn vị

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại NewYork

108,70

0

US cent/lb

Cà phê Robusta

Giao tháng 5/09

Tại London

1511

-17

USD/T

Cà phê Arabica

Giao tháng 05/09

Tại Tokyo

1700

0

Yen/69 kg

Cà phê Robusta

Giao tháng 09/09

Tại Tokyo

18.130

910

Yen/100 kg

Đường:

Đường thô Giao tháng 5/09 Tại NewYork 12,83 -0,43 Uscent/lb
Đường trắng Giao tháng 5/09 Tại London 381,50 -9,20 USD/T

Cao su:

Loại/thị trường

Kỳ hạn

Giá

+/-

Đơn vị tính

Thai RSS3

T3/09

1,43

-0,02

USD/kg

Malaysia SMR20

T3/09

1,34

-0,01

USD/kg

Indonesia SIR20

T3/09

0,55

0

USD/kg

Thai USS3

45

0

baht/kg

Dầu:

Thị trường

Loại dầu

Kỳ hạn

Giá đóng cửa

Chênh lệch

Niu Oóc
( USD/ thùng)

Dầu thô

Tháng 4/2009

43,61

-1,77 USD

Luân Đôn
( USD/ thùng)

Dầu brent

Tháng 4/2009

43,64

-2,48 USD

Niu Oóc( USD/ gallon)

Xăng RBOB

Tháng 4/2009

1,3127

-6,89 cents

Vàng:

USD/ounce

Mua vào

Bán ra

933,95

935,15

Tỉ giá ngoại hối thế giới lúc 11:00 giờ VN

Symbol

Last

Change

USD/CAD

1,2874

-0,0036

USD/JPY

98,2350

0,1560

USD-HKD

7,7564

-0,0008

AUD-USD

0,6410

0,0027

USD-SGD

1,5512

-0,0038

USD-INR

51,7650

0,0000

USD-CNY

6.8390

-0.0017

USD-THB

36.2050

0.0150

EUR/USD

1.2353

0.0013

GBP-USD

1.4160

0.0042

USD-CHF

1.1693

-0.0020

Chỉ số chứng khoán thế giới:

Indices

Last

Change

DJ INDUSTRIAL

6.594,44

-281,40

S&P 500

682,55

-30,32

NASDAQ

1.299,59

-54,15

FTSE 100

3,529.86

-116.01

NIKKEL225

7.204,95

-228,54

HANG SENG

11.995,44

-215,80