Giá cao su tại các thị trường kỳ hạn thế giới ngày 24/3/2009

0
5
Advertisement

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE)

Giao

tháng

Giá

mở cửa

Giá

thấp

Giá

cao

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

14025

13550

14300

13550

-450

05.2009

14105

13595

14370

13630

-250

06.2009

13900

13585

14390

13585

-100

07.2009

14070

13575

14445

13655

-75

08.2009

14000

13615

14300

13630

-90

09.2009

13850

13450

14225

13555

+30

10.2009

13900

13510

14040

13585

+210

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange)

Giao tháng

Cuối phiên trước

Mở cửa

Cao

Thấp

Hiện tại

Thay đổi

Khối lượng

03.2009

138.0

140.2

140.6

138.6

138.9

+0.9

83

04.2009

142.5

145.7

145.7

142.3

144.1

+1.6

39

05.2009

145.0

147.0

148.0

145.5

146.1

+1.1

196

06.2009

148.1

150.0

151.5

147.2

148.4

+0.3

593

07.2009

147.7

151.2

152.0

147.2

148.9

+1.2

1,395

08.2009

148.7

152.0

152.6

147.7

149.7

+1.0

12,677

Total

14,983

*) Giá cao su tại Malaixia (Malaixian rubber exchange – MRE)

Giao tháng 4

(Sen/Kg)

US Cents/Kg

Giá bán

Giá mua

Giá bán

Giá mua

SMR CV

625.00

631.50

174.05

175.85

SMR L

589.50

595.50

164.15

165.85

SMR 5

530.50

147.75

SMR 10

515.50

520.50

143.55

144.95

SMR 20

513.50

518.50

143.00

144.40

*) Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Trung tâm giao dịch hàng hóa nông sản Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE)

Giao

tháng

Giá ngày trước

Giá

mở cửa

Giá

cao

Giá

thấp

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

52.20

52.20

0.00

05.2009

52.00

52.50

52.50

52.50

52.50

+0.50

06.2009

52.50

52.50

0.00

07.2009

53.10

52.40

52.40

52.40

52.40

-0.70

08.2009

52.90

53.50

53.80

52.50

52.50

-0.40

09.2009

54.00

53.50

53.95

52.90

53.15

-0.85

10.2009

54.00

53.80

54.00

52.90

53.00

-1.00

*) Giá dầu thô, vàng tại thị trường Newyork (New York Mercantile Exchange – NYMEX)

Mặt hàng

Hiện tại

Tăng/giảm

Dầu thô ngọt nhẹ

53.32

-0.48

Gas thiên nhiên

4.291

-0.003

Vàng

931.20

-21.30