Giá cao su tại các thị trường kỳ hạn thế giới cuối ngày 31/3/2009

0
107
Advertisement

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE)

Giao

tháng

Giá

mở cửa

Giá

thấp

Giá

cao

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

13555

13450

13700

13700

+60

05.2009

13450

13305

13705

13630

+135

06.2009

13565

13260

13800

13655

+95

07.2009

13560

13230

13865

13770

+135

08.2009

13405

13020

13735

13720

+155

09.2009

13265

13110

13590

13550

+80

10.2009

13220

13080

13545

13445

+30

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange)

Giao tháng

Cuối phiên trước

Mở cửa

Cao

Thấp

Hiện tại

Thay đổi

Khối lượng

04.2009

144.4

143.6

148.0

143.6

148.0

+3.6

40

05.2009

147.2

146.8

149.2

146.2

149.2

+2.0

1,144

06.2009

147.7

147.2

150.8

147.1

149.5

+1.8

220

07.2009

148.6

148.9

152.0

148.0

150.1

+1.5

459

08.2009

148.9

149.6

152.8

148.0

151.1

+2.2

4,695

09.2009

150.7

150.4

154.3

149.5

153.6

+2.9

11,563

Total

18,121

*) Giá cao su tại Malaixia (Malaixian rubber exchange – MRE)

Giao tháng 4

(Sen/Kg)

US Cents/Kg

Giá bán

Giá mua

Giá bán

Giá mua

SMR CV

624.00

630.00

172.30

173.95

SMR L

591.50

597.50

163.30

164.95

SMR 5

534.50

147.55

SMR 10

519.50

524.50

143.45

144.80

SMR 20

517.50

522.50

142.90

144.25

*) Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Trung tâm giao dịch hàng hóa nông sản Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE)

Giao

tháng

Giá ngày trước

Giá

mở cửa

Giá

cao

Giá

thấp

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

53.20

54.00

54.00

53.50

54.00

+0.80

05.2009

53.80

54.00

54.30

53.80

53.80

0.00

06.2009

53.50

54.00

54.00

54.00

54.00

+0.50

07.2009

53.40

53.50

54.00

53.50

54.00

+0.60

08.2009

53.40

53.60

54.00

53.55

53.95

+0.55

09.2009

53.45

53.50

54.25

53.50

54.10

+0.65

10.2009

53.55

53.65

54.50

53.65

54.25

+0.70

*) Giá dầu thô, vàng tại thị trường Newyork (New York Mercantile Exchange – NYMEX)

Mặt hàng

Hiện tại

Tăng/giảm

Dầu thô ngọt nhẹ

49.35

+0.94

Gas thiên nhiên

3.810

+0.071

Vàng

920.90

+3.20