Giá cao su tại các thị trường kỳ hạn thế giới cuối ngày 26/3/2009

0
100
Advertisement

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE)

Giao

tháng

Giá

mở cửa

Giá

thấp

Giá

cao

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

13880

13800

14050

14020

+385

05.2009

13795

13720

14230

14160

+500

06.2009

13740

13720

14265

14240

+650

07.2009

13755

13750

14335

14335

+680

08.2009

13880

13750

14300

14240

+610

09.2009

13900

13725

14420

14305

+560

10.2009

13900

13745

14280

14230

+625

*) Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange)

Giao tháng

Cuối phiên trước

Mở cửa

Cao

Thấp

Hiện tại

Thay đổi

Khối lượng

04.2009

142.4

139.0

149.0

139.0

148.7

+6.3

74

05.2009

144.9

144.3

151.5

144.3

151.5

+6.6

403

06.2009

146.6

146.6

153.2

146.3

153.0

+6.4

524

07.2009

146.5

146.6

154.1

146.6

153.7

+7.2

769

08.2009

147.1

147.5

155.1

147.5

154.7

+7.6

5,360

09.2009

149.0

156.0

148.2

156.0

8,167

Total

15,297

*) Giá cao su tại Malaixia (Malaixian rubber exchange – MRE)

Giao tháng 4

(Sen/Kg)

US Cents/Kg

Giá bán

Giá mua

Giá bán

Giá mua

SMR CV

624.00

630.00

173.75

175.45

SMR L

591.00

597.00

164.60

166.25

SMR 5

533.00

148.45

SMR 10

518.00

523.00

144.25

145.65

SMR 20

516.00

521.00

143.70

145.10

*) Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Trung tâm giao dịch hàng hóa nông sản Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE)

Giao

tháng

Giá ngày trước

Giá

mở cửa

Giá

cao

Giá

thấp

Giá

hiện tại

Tăng

giảm

04.2009

52.20

52.75

+0.55

05.2009

52.50

53.40

54.00

53.40

54.00

+1.50

06.2009

52.75

54.00

54.00

54.00

54.00

+1.25

07.2009

52.40

54.00

54.20

54.00

54.10

+1.70

08.2009

52.80

54.00

54.20

53.90

54.20

+1.40

09.2009

53.05

53.80

54.70

53.80

54.65

+1.60

10.2009

53.00

53.80

54.85

53.75

54.80

+1.80

*) Giá dầu thô, vàng tại thị trường Newyork (New York Mercantile Exchange – NYMEX)

Mặt hàng

Hiện tại

Tăng/giảm

Dầu thô ngọt nhẹ

53.32

+0.55

Gas thiên nhiên

4.330

+0.001

Vàng

939.00

+1.00