Số liệu xuất khẩu cao su Việt Nam 11 tháng năm 2008

0
247
Advertisement

Theo số liệu thống kê, trong 11 tháng năm 2008, cả nước đã xuất khẩu 575.049 tấn cao su các loại, đạt trị giá 1.476.962.977 USD.

Trong 11 tháng năm 2008, thị trường chính xuất khẩu cao su của cả nước là: Bỉ, Hoa Kỳ, Malaysia, Nhật Bản, Trung Quốc…

Số liệu xuất khẩu cao su tháng 11 và 11 tháng năm 2008:

Tên nước

Tháng 4/2008

4 tháng năm 2008

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Achentina

464

874.890

1.738

4.448.166

CH Ai Len

295

864.921

Ai xơlen

60

183.026

141

441.554

Ấn Độ

343

669.967

2.355

5.995.237

Anh

60

136.457

2.703

6.298.653

Ba Lan

1.021

2.808.039

Bỉ

591

915.450

7.680

14.391.361

Bồ Đào Nha

60

117.114

122

253.773

Braxin

839

1.250.505

4.895

11.352.122

Campuchia

16

26.560

159

439.355

Canađa

242

462.874

2.540

6.721.186

Đài Loan

1.709

3.457.135

19.411

52.653.544

CHLB Đức

1.902

4.064.547

22.765

60.482.198

Hà Lan

40

74.150

507

1.464.426

Hàn Quốc

2.781

4.446.480

26.628

59.725.267

Hoa Kỳ

3.113

5.316.810

17.389

39.147.460

Hồng Kông

80

130.200

1.325

3.390.075

Hy Lạp

20

39.900

302

845.137

Indonêsia

841

1.104.174

4.785

8.768.081

Italia

1.108

2.077.261

7.282

17.929.903

Malaysia

2.333

3.441.198

18.392

44.801.166

CH Nam Phi

20

60.722

121

343.823

New ziland

20

37.876

183

522.049

Liên Bang Nga

440

921.400

12.229

35.722.396

Nhật Bản

973

2.326.502

11.583

32.083.192

Ôxtrâylia

81

185.976

548

1.433.970

Phần Lan

323

651.232

3.447

9.425.044

Pháp

160

381.561

3.177

8.757.235

Philippin

192

303.360

244

413.792

CH Séc

564

1.127.830

3.084

8.051.279

Singapore

828

2.272.825

Slôvakia

685

2.027.495

Tây Ban Nha

1.467

2.687.853

7.009

17.237.086

Thái Lan

19

46.637

507

1.668.020

Thỗ Nhĩ Kỳ

505

850.692

8.499

20.090.936

Thụy Điển

114

206.700

1.406

3.836.452

Thụy Sĩ

108

291.533

Trung Quốc

36.618

63.369.642

369.471

966.137.579

Ucraina

1.212

3.196.935

(Vinanet)