Theo Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch 8 tháng năm 2012 ngành Nông nghiệp &PTNT của Trung tâm tin học và thống kê Bộ NN&PTNT, ước xuất khẩu cao su tháng 8 đạt 97 ngàn tấn, giá trị đạt 299 triệu USD, đưa lượng cao su xuất khẩu 8 tháng đầu năm lên 595 ngàn tấn, thu về 1,78 tỉ USD, tăng 34,5% về lượng và 29,1% về giá trị.
Giá xuất khẩu trung bình 7 tháng đầu năm đạt 2.971 USD/tấn, giảm 31,6% so với cùng kỳ năm ngoái. So với cùng kỳ năm 2011, lượng cao su xuất khẩu tăng ở nhiều thị trường lớn như Trung Quốc (tăng 13,2%), Malaysia (gấp 2,2 lần), và Ân Độ (gấp gần 4 lần). Tuy nhiên, giá xuất khẩu cao su đang ở mức thấp nhất từ đầu năm đến nay nên giá trị xuất khẩu cao su không tăng mạnh so với cùng kỳ năm trước.
Thị trường xuất khẩu chính của mặt hàng cao su 7 tháng năm 2012:
|
Thứ tự |
Tên nước |
7 tháng/2011 |
7 tháng/2012 |
% 2012/2011 |
Thị phân (%) |
||||
|
Lượng |
Giá trị |
Lượng |
Giá trị |
Lượng |
Giá trị |
2011 |
2012 |
||
|
1 |
TRUNG QUOC |
223061 |
945966 |
252556 |
696573 |
113.22 |
73.64 |
59.01 |
47.07 |
|
2 |
MALAIXIA |
27837 |
121447 |
86426 |
268576 |
310.47 |
221.15 |
7.58 |
18.15 |
|
3 |
ẤN ĐỘ |
4451 |
20913 |
23745 |
78844 |
533.48 |
377.00 |
1.30 |
5.33 |
|
4 |
ĐAI LOAN |
15728 |
74352 |
21401 |
74514 |
136.07 |
100.22 |
4.64 |
5.03 |
|
5 |
HAN QUOC |
17352 |
73978 |
22636 |
69645 |
130.45 |
94.14 |
4.61 |
4.71 |
|
6 |
ĐỨC |
13947 |
68707 |
15336 |
51967 |
109.96 |
75.63 |
4.29 |
3.51 |
|
7 |
HOA KY |
11350 |
43386 |
11412 |
33220 |
100.55 |
76.57 |
2.71 |
2.24 |
|
8 |
THO NHI KY |
6354 |
29327 |
7824 |
25058 |
123.14 |
85.44 |
1.83 |
1.69 |
|
9 |
NHẬT BAN |
5344 |
27475 |
5064 |
18321 |
94.76 |
66.68 |
1.71 |
1.24 |
|
10 |
ITALIA |
3926 |
18782 |
5074 |
16162 |
129.24 |
86.05 |
1.17 |
1.09 |
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD










